Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật
Calo và thông tin dinh dưỡng
241
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb5,3 g
Chất béo25 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 241 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 5,3 g 2%
- Chất béo 25 g 32%
- Chất béo bão hòa 20 g 100%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 241 | 0,6 g | 5,3 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 121 | 0,3 g | 2,7 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 362 | 0,9 g | 8 g | 37 g |
| 200 g | 200 g | 482 | 1,2 g | 11 g | 49 g |
| 250 g | 250 g | 603 | 1,5 g | 13 g | 62 g |
Thực phẩm tương tự
- Kem thay thế có nguồn gốc thực vật285 kcal / 100 g
- Kem chua nhân tạolên men208 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kemcó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành161 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế crème fraîchelàm từ yến mạch, không có sữa, 15% chất béo, bổ sung vi chất185 kcal / 100 g
- Phô mai thực vật mềm283 kcal / 100 g
- Sốt kem chuavới crème fraîche139 kcal / 100 g
- Sốt chấm kem chuasản xuất thương mại232 kcal / 100 g
- Phô mai cứng thay thế294 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật
100 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có 241 kcal, gồm 0,6 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có 121 kcal, gồm 0,3 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có 362 kcal, gồm 0,9 g đạm, 8 g carbohydrate và 37 g chất béo.
200 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có bao nhiêu calo?
200 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có 482 kcal, gồm 1,2 g đạm, 11 g carbohydrate và 49 g chất béo.
250 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có bao nhiêu calo?
250 g Sản phẩm thay thế kem chua từ thực vật có 603 kcal, gồm 1,5 g đạm, 13 g carbohydrate và 62 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009865 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ