Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 258 kcal —
  • Chất đạm 8 g 16%
  • Carbohydrate 47 g 17%
  • Chất béo 1,4 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 9,5 g 34%
  • Đường 1,1 g —
  • Natri 466 mg 20%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,34 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,78 mg 5%
  • Vitamin K 3,6 µg 3%
  • Thiamin (B1) 0,21 mg 17%
  • Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
  • Niacin (B3) 1 mg 6%
  • Vitamin B6 0,12 mg 7%
  • Folate (B9) 32,1 µg 8%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 24,8 mg 2%
  • Sắt 2,1 mg 12%
  • Magiê 62,8 mg 15%
  • Phốt pho 202 mg 16%
  • Kali 278 mg 6%
  • Kẽm 1,9 mg 17%
  • Đồng 0,29 mg 33%
  • Mangan 1,5 mg 64%
  • Selen 4,2 µg 8%
  • Iốt 5,7 µg 4%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g2588 g48 g1,4 g
50 g50 g1294 g24 g0,7 g
150 g150 g38712 g71 g2,2 g
200 g200 g51616 g95 g2,9 g
250 g250 g64520 g119 g3,6 g

Câu hỏi về Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer

100 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có bao nhiêu calo?

100 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có 258 kcal, gồm 8 g đạm, 48 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

50 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có bao nhiêu calo?

50 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có 129 kcal, gồm 4 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

150 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có bao nhiêu calo?

150 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có 387 kcal, gồm 12 g đạm, 71 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.

200 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có bao nhiêu calo?

200 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có 516 kcal, gồm 16 g đạm, 95 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.

250 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có bao nhiêu calo?

250 g Rye bread, oululainen ruislimppu, fazer có 645 kcal, gồm 20 g đạm, 119 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 31829 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ