Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 254 kcal —
  • Chất đạm 7,8 g 16%
  • Carbohydrate 46 g 17%
  • Chất béo 1,5 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 11 g 40%
  • Đường 1,4 g —
  • Natri 465 mg 20%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0,35 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,85 mg 6%
  • Vitamin K 3,8 µg 3%
  • Thiamin (B1) 0,21 mg 17%
  • Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
  • Niacin (B3) 0,87 mg 5%
  • Vitamin B6 0,12 mg 7%
  • Folate (B9) 30,7 µg 8%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 27,1 mg 2%
  • Sắt 2,4 mg 13%
  • Magiê 71,2 mg 17%
  • Phốt pho 228 mg 18%
  • Kali 313 mg 7%
  • Kẽm 2,1 mg 19%
  • Đồng 0,29 mg 32%
  • Mangan 1,5 mg 64%
  • Selen 4,8 µg 9%
  • Iốt 4,6 µg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g2547,8 g46 g1,5 g
50 g50 g1273,9 g23 g0,8 g
150 g150 g38112 g69 g2,3 g
200 g200 g50816 g92 g3 g
250 g250 g63520 g115 g3,8 g

Câu hỏi về Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer

100 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có bao nhiêu calo?

100 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có 254 kcal, gồm 7,8 g đạm, 46 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

50 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có bao nhiêu calo?

50 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có 127 kcal, gồm 3,9 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

150 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có bao nhiêu calo?

150 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có 381 kcal, gồm 12 g đạm, 69 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.

200 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có bao nhiêu calo?

200 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có 508 kcal, gồm 16 g đạm, 92 g carbohydrate và 3 g chất béo.

250 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có bao nhiêu calo?

250 g Rye bread, oululainen jälkiuuniviipaleet, fazer có 635 kcal, gồm 20 g đạm, 115 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 31823 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ