Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 48 kcal —
  • Chất đạm 7,3 g 15%
  • Carbohydrate 4,2 g 2%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 3,3 g —
  • Natri 36 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 8,3 µg 1%
  • Vitamin D 1,3 µg 6%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
  • Axit pantothenic (B5) 0,41 mg 8%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Vitamin B12 0,28 µg 12%

Khoáng chất

  • Canxi 150 mg 12%
  • Magiê 12,7 mg 3%
  • Phốt pho 131 mg 10%
  • Kali 168 mg 4%
  • Kẽm 0,58 mg 5%
  • Selen 5,1 µg 9%
  • Iốt 33 µg 22%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g487,3 g4,2 g–
50 g50 g243,7 g2,1 g–
150 g150 g7311 g6,3 g–
200 g200 g9715 g8,4 g–
250 g250 g12118 g11 g–

Câu hỏi về Quark tự nhiên

100 g Quark tự nhiên có bao nhiêu calo?

100 g Quark tự nhiên có 48 kcal, gồm 7,3 g đạm, 4,2 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Quark tự nhiên có bao nhiêu calo?

50 g Quark tự nhiên có 24 kcal, gồm 3,7 g đạm, 2,1 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Quark tự nhiên có bao nhiêu calo?

150 g Quark tự nhiên có 73 kcal, gồm 11 g đạm, 6,3 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Quark tự nhiên có bao nhiêu calo?

200 g Quark tự nhiên có 97 kcal, gồm 15 g đạm, 8,4 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Quark tự nhiên có bao nhiêu calo?

250 g Quark tự nhiên có 121 kcal, gồm 18 g đạm, 11 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19644 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ