Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cheese, Quark, 5 % fidm.
Calo và thông tin dinh dưỡng
56
calokcal mỗi 100 g
Đạm9 g
Carb3,7 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 56 kcal —
- Chất đạm 9 g 18%
- Carbohydrate 3,7 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 3,7 g —
- Natri 33,7 mg 1%
- Cholesterol 4 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3,3 µg 0%
- Vitamin C 1 mg 1%
- Vitamin D 0,07 µg 0%
- Vitamin E 0,01 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 0,17 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,34 mg 7%
- Vitamin B6 0,05 mg 3%
- Biotin (B7) 1,7 µg 6%
- Folate (B9) 27 µg 7%
- Vitamin B12 0,39 µg 16%
- Choline 16,6 mg 3%
Khoáng chất
- Canxi 121 mg 9%
- Sắt 0,02 mg 0%
- Magiê 11,8 mg 3%
- Phốt pho 137 mg 11%
- Kali 143 mg 3%
- Kẽm 0,48 mg 4%
- Đồng 0,01 mg 1%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4 µg 7%
- Iốt 15,3 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 56 | 9 g | 3,7 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 28 | 4,5 g | 1,8 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 84 | 13 g | 5,5 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 112 | 18 g | 7,3 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 139 | 22 g | 9,2 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
- 45 % fidm. quarg cheese199 kcal / 100 g
- 5 % fidm. cottage cheese73 kcal / 100 g
- Phô mai quarkbán béo77 kcal / 100 g
- Quark truyền thống2-3% chất béo76 kcal / 100 g
- Phô mai quark từ sữa cừuloại nguyên bản, khoảng 5% chất béo93 kcal / 100 g
- Quark tự nhiên0% chất béo48 kcal / 100 g
- Soft cheese at least 55% fidm347 kcal / 100 g
- Curds with at most 10% fidm61 kcal / 100 g
- Soft cheese 60% fidm376 kcal / 100 g
- Curds min. 40% fidm183 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cheese, Quark, 5 % fidm.
100 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có bao nhiêu calo?
100 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có 56 kcal, gồm 9 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có bao nhiêu calo?
50 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có 28 kcal, gồm 4,5 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có bao nhiêu calo?
150 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có 84 kcal, gồm 13 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có bao nhiêu calo?
200 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có 112 kcal, gồm 18 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có bao nhiêu calo?
250 g Cheese, Quark, 5 % fidm. có 139 kcal, gồm 22 g đạm, 9,2 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 307 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ