Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 7 kcal —
  • Chất đạm 1,2 g 2%
  • Carbohydrate 0,3 g 0%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Đường 0 g —
  • Natri 312 mg 14%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,01 mg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,02 mg 0%
  • Vitamin B6 0 mg 0%
  • Folate (B9) 1 µg 0%
  • Vitamin B12 0,01 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 5 mg 0%
  • Sắt 0,05 mg 0%
  • Magiê 1 mg 0%
  • Phốt pho 0 mg 0%
  • Kali 10 mg 0%
  • Kẽm 0,01 mg 0%
  • Đồng 0 mg 0%
  • Mangan 0,01 mg 0%
  • Selen 0 µg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g71,2 g0,3 g0,1 g
50 g50 g40,6 g0,1 g0,1 g
150 g150 g111,8 g0,4 g0,2 g
200 g200 g142,5 g0,6 g0,3 g
250 g250 g183,1 g0,7 g0,3 g

Câu hỏi về nước dùng gia cầm

100 g nước dùng gia cầm có bao nhiêu calo?

100 g nước dùng gia cầm có 7 kcal, gồm 1,2 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g nước dùng gia cầm có bao nhiêu calo?

50 g nước dùng gia cầm có 4 kcal, gồm 0,6 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g nước dùng gia cầm có bao nhiêu calo?

150 g nước dùng gia cầm có 11 kcal, gồm 1,8 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g nước dùng gia cầm có bao nhiêu calo?

200 g nước dùng gia cầm có 14 kcal, gồm 2,5 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

250 g nước dùng gia cầm có bao nhiêu calo?

250 g nước dùng gia cầm có 18 kcal, gồm 3,1 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 25947 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ