Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni
Calo và thông tin dinh dưỡng
sẵn sàng ăn, kellogg's
407
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,2 g
Carb76 g
Chất béo4,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 407 kcal —
- Chất đạm 8,2 g 16%
- Carbohydrate 76 g 28%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 3%
- Chất xơ 5,6 g 20%
- Đường 25 g —
- Natri 581 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 9,4 µg 47%
- Vitamin E 0,9 mg 6%
- Thiamin (B1) 1,8 mg 150%
- Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 28%
- Vitamin B6 0,67 mg 39%
- Folate (B9) 153 µg 38%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 44 mg 3%
- Sắt 17,9 mg 99%
- Magiê 73 mg 17%
- Phốt pho 212 mg 17%
- Kali 265 mg 6%
- Kẽm 1,9 mg 17%
- Đồng 0,4 mg 45%
- Mangan 1,9 mg 84%
- Selen 5,3 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 407 | 8,2 g | 76 g | 4,5 g |
| 50 g | 50 g | 204 | 4,1 g | 38 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 611 | 12 g | 115 g | 6,8 g |
| 200 g | 200 g | 814 | 17 g | 153 g | 9 g |
| 250 g | 250 g | 1018 | 21 g | 191 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni
100 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có 407 kcal, gồm 8,2 g đạm, 76 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
50 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có 204 kcal, gồm 4,1 g đạm, 38 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có 611 kcal, gồm 12 g đạm, 115 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
200 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có 814 kcal, gồm 17 g đạm, 153 g carbohydrate và 9 g chất béo.
250 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc Special K Hạnh nhân Va-ni có 1018 kcal, gồm 21 g đạm, 191 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6912 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ