Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 410 kcal —
  • Chất đạm 7,8 g 16%
  • Carbohydrate 73 g 27%
  • Chất béo 7,8 g 10%
  • Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
  • Chất xơ 6 g 21%
  • Đường 19 g —
  • Natri 362 mg 16%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 1,5 mg 10%
  • Thiamin (B1) 1,5 mg 122%
  • Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
  • Niacin (B3) 9,1 mg 57%
  • Axit pantothenic (B5) 1,6 mg 32%
  • Vitamin B6 0,77 mg 45%
  • Folate (B9) 104 µg 26%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 38 mg 3%
  • Sắt 20,1 mg 112%
  • Magiê 59 mg 14%
  • Phốt pho 155 mg 12%
  • Kali 211 mg 4%
  • Kẽm 3,4 mg 31%
  • Đồng 0,19 mg 21%
  • Mangan 0,94 mg 41%
  • Selen 8,7 µg 16%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g4107,8 g73 g7,8 g
50 g50 g2053,9 g37 g3,9 g
150 g150 g61512 g109 g12 g
200 g200 g82016 g146 g16 g
250 g250 g102520 g182 g20 g

Câu hỏi về ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân

100 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có bao nhiêu calo?

100 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có 410 kcal, gồm 7,8 g đạm, 73 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.

50 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có bao nhiêu calo?

50 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có 205 kcal, gồm 3,9 g đạm, 37 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.

150 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có bao nhiêu calo?

150 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có 615 kcal, gồm 12 g đạm, 109 g carbohydrate và 12 g chất béo.

200 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có bao nhiêu calo?

200 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có 820 kcal, gồm 16 g đạm, 146 g carbohydrate và 16 g chất béo.

250 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có bao nhiêu calo?

250 g ngũ cốc Post Honey Bunches of Oats với hạnh nhân có 1025 kcal, gồm 20 g đạm, 182 g carbohydrate và 20 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 1344 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ