Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 44 kcal —
  • Chất đạm 0,8 g 2%
  • Carbohydrate 9 g 3%
  • Chất xơ 1,7 g 6%
  • Đường 6,7 g —

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 196 µg 22%
  • Vitamin C 2,6 mg 3%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,19 mg 4%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 15 mg 1%
  • Sắt 0,19 mg 1%
  • Magiê 8,4 mg 2%
  • Phốt pho 22 mg 2%
  • Kali 260 mg 6%
  • Kẽm 0,09 mg 1%
  • Đồng 0,06 mg 7%
  • Mangan 0,07 mg 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g440,8 g9 g–
50 g50 g220,4 g4,5 g–
150 g150 g661,2 g14 g–
200 g200 g881,6 g18 g–
250 g250 g1102 g23 g–

Câu hỏi về Mơ sống bỏ hạt

100 g Mơ sống bỏ hạt có bao nhiêu calo?

100 g Mơ sống bỏ hạt có 44 kcal, gồm 0,8 g đạm, 9 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Mơ sống bỏ hạt có bao nhiêu calo?

50 g Mơ sống bỏ hạt có 22 kcal, gồm 0,4 g đạm, 4,5 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Mơ sống bỏ hạt có bao nhiêu calo?

150 g Mơ sống bỏ hạt có 66 kcal, gồm 1,2 g đạm, 14 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Mơ sống bỏ hạt có bao nhiêu calo?

200 g Mơ sống bỏ hạt có 88 kcal, gồm 1,6 g đạm, 18 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Mơ sống bỏ hạt có bao nhiêu calo?

250 g Mơ sống bỏ hạt có 110 kcal, gồm 2 g đạm, 23 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 13000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ