Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Miếng thịt bê đùi
Calo và thông tin dinh dưỡng
đùi, không lớp màng, rút xương, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 107 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,1 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 86 mg 4%
- Cholesterol 56 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,6 µg 3%
- Vitamin E 0,31 mg 2%
- Vitamin K 1,1 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,34 mg 26%
- Niacin (B3) 9,3 mg 58%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,6 mg 35%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 2,1 µg 87%
- Choline 120 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 0,81 mg 5%
- Magiê 30 mg 7%
- Phốt pho 212 mg 17%
- Kali 273 mg 6%
- Kẽm 2 mg 18%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 16 µg 29%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 107 | 22 g | 0 g | 2,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 121 | 25 g | 0 g | 2,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 242 | 50 g | 0 g | 4,7 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 60 | 13 g | 0 g | 1,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 363 | 75 g | 0 g | 7 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 484 | 100 g | 0 g | 9,4 g |
| 50 g | 50 g | 54 | 11 g | 0 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 161 | 33 g | 0 g | 3,1 g |
| 200 g | 200 g | 214 | 44 g | 0 g | 4,1 g |
| 250 g | 250 g | 268 | 55 g | 0 g | 5,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt đùi bêchỉ thịt nạc, sống107 kcal / 100 g
- Thịt bê cắt látbê bú sữa, phần đùi trong, sống94 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bêkhông lọc bỏ mỡ, sống115 kcal / 100 g
- Schnitzel thịt bêsống103 kcal / 100 g
- Bít tết phần mông trênkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống124 kcal / 100 g
- Vai bênạc, sống110 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Sườn vai bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống148 kcal / 100 g
- Sườn thăn bênuôi bằng ngũ cốc, nạc, sống105 kcal / 100 g
- Đùi bênạc và mỡ, om211 kcal / 100 g
Câu hỏi về Miếng thịt bê đùi
100 g Miếng thịt bê đùi có bao nhiêu calo?
100 g Miếng thịt bê đùi có 107 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Miếng thịt bê đùi có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Miếng thịt bê đùi có 121 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Miếng thịt bê đùi có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Miếng thịt bê đùi có 242 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Miếng thịt bê đùi có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Miếng thịt bê đùi có 60 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Miếng thịt bê đùi có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Miếng thịt bê đùi có 363 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Miếng thịt bê đùi có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Miếng thịt bê đùi có 484 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
50 g Miếng thịt bê đùi có bao nhiêu calo?
50 g Miếng thịt bê đùi có 54 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Miếng thịt bê đùi có bao nhiêu calo?
150 g Miếng thịt bê đùi có 161 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172643 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ