Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 202 kcal —
  • Chất đạm 17 g 35%
  • Carbohydrate 6,8 g 2%
  • Chất béo 11 g 14%
  • Chất béo bão hòa 4,1 g 21%
  • Chất xơ 0,4 g 1%
  • Đường 1,8 g —
  • Natri 416 mg 18%
  • Cholesterol 78 mg 26%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 22 µg 2%
  • Vitamin C 0,6 mg 1%
  • Vitamin D 0,3 µg 2%
  • Vitamin E 0,17 mg 1%
  • Vitamin K 1,1 µg 1%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 7%
  • Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
  • Niacin (B3) 3,7 mg 23%
  • Vitamin B6 0,27 mg 16%
  • Folate (B9) 20 µg 5%
  • Vitamin B12 1,7 µg 69%
  • Choline 68,8 mg 13%

Khoáng chất

  • Canxi 65 mg 5%
  • Sắt 2,1 mg 11%
  • Magiê 19 mg 5%
  • Phốt pho 169 mg 14%
  • Kali 273 mg 6%
  • Kẽm 3,8 mg 35%
  • Đồng 0,07 mg 7%
  • Selen 16,9 µg 31%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g20218 g6,8 g11 g
1 khẩu phần108 g21819 g7,3 g12 g
2 khẩu phần216 g43638 g15 g24 g
½ khẩu phần54 g1099,4 g3,7 g6 g
3 khẩu phần324 g65457 g22 g36 g
4 khẩu phần432 g87376 g29 g48 g
50 g50 g1018,7 g3,4 g5,5 g
150 g150 g30326 g10 g17 g
200 g200 g40435 g14 g22 g
250 g250 g50544 g17 g28 g

Câu hỏi về Meat loaf, NS as to type of meat

100 g Meat loaf, NS as to type of meat có bao nhiêu calo?

100 g Meat loaf, NS as to type of meat có 202 kcal, gồm 18 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 11 g chất béo.

1 khẩu phần (108 g) Meat loaf, NS as to type of meat có bao nhiêu calo?

1 khẩu phần (108 g) Meat loaf, NS as to type of meat có 218 kcal, gồm 19 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 12 g chất béo.

2 khẩu phần (216 g) Meat loaf, NS as to type of meat có bao nhiêu calo?

2 khẩu phần (216 g) Meat loaf, NS as to type of meat có 436 kcal, gồm 38 g đạm, 15 g carbohydrate và 24 g chất béo.

½ khẩu phần (54 g) Meat loaf, NS as to type of meat có bao nhiêu calo?

½ khẩu phần (54 g) Meat loaf, NS as to type of meat có 109 kcal, gồm 9,4 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 6 g chất béo.

3 khẩu phần (324 g) Meat loaf, NS as to type of meat có bao nhiêu calo?

3 khẩu phần (324 g) Meat loaf, NS as to type of meat có 654 kcal, gồm 57 g đạm, 22 g carbohydrate và 36 g chất béo.

4 khẩu phần (432 g) Meat loaf, NS as to type of meat có bao nhiêu calo?

4 khẩu phần (432 g) Meat loaf, NS as to type of meat có 873 kcal, gồm 76 g đạm, 29 g carbohydrate và 48 g chất béo.

50 g Meat loaf, NS as to type of meat có bao nhiêu calo?

50 g Meat loaf, NS as to type of meat có 101 kcal, gồm 8,7 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.

150 g Meat loaf, NS as to type of meat có bao nhiêu calo?

150 g Meat loaf, NS as to type of meat có 303 kcal, gồm 26 g đạm, 10 g carbohydrate và 17 g chất béo.

Nguồn: FNDDS (USDA) 27260010 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ