Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lá mù tạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc
21
calokcal mỗi 100 g
Đạm2 g
Carb1,8 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 21 kcal —
- Chất đạm 2 g 4%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 0,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 21 | 2 g | 1,8 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 11 | 1 g | 0,9 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 32 | 3 g | 2,7 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 42 | 4 g | 3,6 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 53 | 5 g | 4,5 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lá mù tạt
100 g Lá mù tạt có bao nhiêu calo?
100 g Lá mù tạt có 21 kcal, gồm 2 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Lá mù tạt có bao nhiêu calo?
50 g Lá mù tạt có 11 kcal, gồm 1 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Lá mù tạt có bao nhiêu calo?
150 g Lá mù tạt có 32 kcal, gồm 3 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Lá mù tạt có bao nhiêu calo?
200 g Lá mù tạt có 42 kcal, gồm 4 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Lá mù tạt có bao nhiêu calo?
250 g Lá mù tạt có 53 kcal, gồm 5 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 3085 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ