Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lá củ cải
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
33
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,5 g
Carb3,5 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 33 kcal —
- Chất đạm 3,5 g 7%
- Carbohydrate 3,5 g 1%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Natri 110 mg 5%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 612 µg 68%
- Vitamin C 63 mg 70%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 0,8 mg 5%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 200 mg 15%
- Sắt 3,8 mg 21%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 44 mg 4%
- Kali 370 mg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 33 | 3,5 g | 3,5 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 17 | 1,8 g | 1,8 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 50 | 5,3 g | 5,3 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 66 | 7 g | 7 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 83 | 8,8 g | 8,8 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Lá cải dầutươi sống37 kcal / 100 g
- Củ cải trắng moolisống15 kcal / 100 g
- Lá cải caytươi sống27 kcal / 100 g
- Củ cải đỏthịt và vỏ, sống12 kcal / 100 g
- Rau củ cải đườngsống22 kcal / 100 g
- Giá đỗ củ cảisống43 kcal / 100 g
- Ngọn cải củluộc trong nước không muối13 kcal / 100 g
- Hạt mầm củ cải trắngcó hạt, sống43 kcal / 100 g
- Rau diếp xoăn đỏsống14 kcal / 100 g
- Cải xuânsống33 kcal / 100 g
Câu hỏi về Lá củ cải
100 g Lá củ cải có bao nhiêu calo?
100 g Lá củ cải có 33 kcal, gồm 3,5 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Lá củ cải có bao nhiêu calo?
50 g Lá củ cải có 17 kcal, gồm 1,8 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Lá củ cải có bao nhiêu calo?
150 g Lá củ cải có 50 kcal, gồm 5,3 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Lá củ cải có bao nhiêu calo?
200 g Lá củ cải có 66 kcal, gồm 7 g đạm, 7 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Lá củ cải có bao nhiêu calo?
250 g Lá củ cải có 83 kcal, gồm 8,8 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 13-332 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ