Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 95 kcal —
  • Chất đạm 4 g 8%
  • Carbohydrate 16 g 6%
  • Chất béo 2 g 3%
  • Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
  • Đường 11 g —
  • Natri 67 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 23 µg 3%
  • Vitamin C 1 mg 1%
  • Vitamin E 0,04 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%
  • Biotin (B7) 3,4 µg 11%
  • Folate (B9) 8 µg 2%
  • Vitamin B12 0,9 µg 38%

Khoáng chất

  • Canxi 140 mg 11%
  • Sắt 0,11 mg 1%
  • Magiê 13 mg 3%
  • Phốt pho 111 mg 9%
  • Kali 184 mg 4%
  • Kẽm 0,5 mg 5%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Selen 1 µg 2%
  • Iốt 35 µg 23%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g954 g16 g2 g
50 g50 g482 g8,2 g1 g
150 g150 g1436 g25 g3 g
200 g200 g1908 g33 g4 g
250 g250 g23810 g41 g5 g

Câu hỏi về Kem trứng

100 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

100 g Kem trứng có 95 kcal, gồm 4 g đạm, 16 g carbohydrate và 2 g chất béo.

50 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

50 g Kem trứng có 48 kcal, gồm 2 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 1 g chất béo.

150 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

150 g Kem trứng có 143 kcal, gồm 6 g đạm, 25 g carbohydrate và 3 g chất béo.

200 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

200 g Kem trứng có 190 kcal, gồm 8 g đạm, 33 g carbohydrate và 4 g chất béo.

250 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

250 g Kem trứng có 238 kcal, gồm 10 g đạm, 41 g carbohydrate và 5 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-519 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ