Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 98 kcal —
  • Chất đạm 2,7 g 5%
  • Carbohydrate 16 g 6%
  • Chất béo 2,9 g 4%
  • Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
  • Đường 13 g —
  • Natri 41 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 99 µg 11%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin E 0,29 mg 2%
  • Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
  • Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,43 mg 9%
  • Vitamin B6 0,01 mg 1%
  • Biotin (B7) 1,3 µg 4%
  • Folate (B9) 2 µg 1%
  • Vitamin B12 0,2 µg 8%

Khoáng chất

  • Canxi 91 mg 7%
  • Sắt 0,05 mg 0%
  • Magiê 9 mg 2%
  • Phốt pho 83 mg 7%
  • Kali 129 mg 3%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Selen 1 µg 2%
  • Iốt 26 µg 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g982,7 g16 g2,9 g
50 g50 g491,4 g8,2 g1,5 g
150 g150 g1474,1 g25 g4,4 g
200 g200 g1965,4 g33 g5,8 g
250 g250 g2456,8 g41 g7,3 g

Câu hỏi về Kem trứng

100 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

100 g Kem trứng có 98 kcal, gồm 2,7 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.

50 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

50 g Kem trứng có 49 kcal, gồm 1,4 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

150 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

150 g Kem trứng có 147 kcal, gồm 4,1 g đạm, 25 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.

200 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

200 g Kem trứng có 196 kcal, gồm 5,4 g đạm, 33 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.

250 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

250 g Kem trứng có 245 kcal, gồm 6,8 g đạm, 41 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-543 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ