Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 81 kcal —
  • Chất đạm 4 g 8%
  • Carbohydrate 17 g 6%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Đường 11 g —
  • Natri 69 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1 µg 0%
  • Vitamin C 1 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,51 mg 10%
  • Vitamin B6 0,06 mg 4%
  • Biotin (B7) 2,8 µg 9%
  • Folate (B9) 8 µg 2%
  • Vitamin B12 0,9 µg 38%

Khoáng chất

  • Canxi 145 mg 11%
  • Sắt 0,12 mg 1%
  • Magiê 13 mg 3%
  • Phốt pho 113 mg 9%
  • Kali 190 mg 4%
  • Kẽm 0,6 mg 5%
  • Đồng 0,01 mg 1%
  • Selen 1 µg 2%
  • Iốt 27 µg 18%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g814 g17 g0,3 g
50 g50 g412 g8,3 g0,2 g
150 g150 g1226 g25 g0,5 g
200 g200 g1628 g33 g0,6 g
250 g250 g20310 g41 g0,8 g

Câu hỏi về Kem trứng

100 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

100 g Kem trứng có 81 kcal, gồm 4 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

50 g Kem trứng có 41 kcal, gồm 2 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

150 g Kem trứng có 122 kcal, gồm 6 g đạm, 25 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

200 g Kem trứng có 162 kcal, gồm 8 g đạm, 33 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Kem trứng có bao nhiêu calo?

250 g Kem trứng có 203 kcal, gồm 10 g đạm, 41 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-574 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ