Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Giăm bông nướng
Calo và thông tin dinh dưỡng
được chọn, đã lọc bỏ mỡ nhìn thấy
115
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0,5 g
Chất béo4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 115 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 0,5 g 0%
- Chất béo 4 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 115 | 19 g | 0,5 g | 4 g |
| 50 g | 50 g | 58 | 9,7 g | 0,3 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 173 | 29 g | 0,8 g | 6 g |
| 200 g | 200 g | 230 | 39 g | 1 g | 8 g |
| 250 g | 250 g | 288 | 49 g | 1,3 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt nguộidanh mục không xác định113 kcal / 100 g
- Giăm bông107 kcal / 100 g
- Giăm bông luộcđã nấu chín, ướp muối, luộc150 kcal / 100 g
- Thịt nguội ham nấu chínthái lát122 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược muối, rút xương, ít natri, nạc nhiều và thường, quay165 kcal / 100 g
- Dăm bông nấu chất lượng caokhông da, lọc mỡ, ít muối121 kcal / 100 g
- Giò dăm bôngmuối ướp, thịt lợn, dăm bông, bắp giò, có xương, phần thịt nạc và mỡ, đã làm nóng, quay191 kcal / 100 g
- Miếng giăm bông thái látđược muối, có nước tự nhiên, có xương, chỉ có thịt nạc, không được làm nóng123 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, chỉ có thịt nạc, không làm nóng116 kcal / 100 g
- Nguyên đùi giăm bôngđã ướp muối, nạc và béo246 kcal / 100 g
Câu hỏi về Giăm bông nướng
100 g Giăm bông nướng có bao nhiêu calo?
100 g Giăm bông nướng có 115 kcal, gồm 19 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 4 g chất béo.
50 g Giăm bông nướng có bao nhiêu calo?
50 g Giăm bông nướng có 58 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Giăm bông nướng có bao nhiêu calo?
150 g Giăm bông nướng có 173 kcal, gồm 29 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 6 g chất béo.
200 g Giăm bông nướng có bao nhiêu calo?
200 g Giăm bông nướng có 230 kcal, gồm 39 g đạm, 1 g carbohydrate và 8 g chất béo.
250 g Giăm bông nướng có bao nhiêu calo?
250 g Giăm bông nướng có 288 kcal, gồm 49 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 110421 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ