Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống từ sữa
Calo và thông tin dinh dưỡng
68
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb10 g
Chất béo1,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 68 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 1,7 g 2%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 68 | 3 g | 10 g | 1,7 g |
| 50 g | 50 g | 34 | 1,5 g | 5,1 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 102 | 4,5 g | 15 g | 2,5 g |
| 200 g | 200 g | 136 | 6 g | 20 g | 3,4 g |
| 250 g | 250 g | 170 | 7,5 g | 25 g | 4,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống từ sữa nguyên kemvới ca cao không đường, không đường94 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa ít béovới bột ca cao - ít đường), không đường75 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa vị dâu tây154 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành53 kcal / 100 g
- Sữa chua uống57 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành56 kcal / 100 g
- Sữa lắc113 kcal / 100 g
- Thức uống sữa chuacó chất tạo ngọt24 kcal / 100 g
- Nước tăng lực5 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống từ sữa
100 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống từ sữa có 68 kcal, gồm 3 g đạm, 10 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
50 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống từ sữa có 34 kcal, gồm 1,5 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống từ sữa có 102 kcal, gồm 4,5 g đạm, 15 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
200 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống từ sữa có 136 kcal, gồm 6 g đạm, 20 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
250 g Đồ uống từ sữa có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống từ sữa có 170 kcal, gồm 7,5 g đạm, 25 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0001G · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ