Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống đậu nành
Calo và thông tin dinh dưỡng
hàm lượng béo thông thường (~3%), bổ sung vitamin và khoáng chất
66
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,2 g
Carb6,4 g
Chất béo3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 66 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 6,4 g 2%
- Chất béo 3 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 2%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 2,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 66 | 3,2 g | 6,4 g | 3 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 1,6 g | 3,2 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 99 | 4,8 g | 9,6 g | 4,5 g |
| 200 g | 200 g | 132 | 6,4 g | 13 g | 6 g |
| 250 g | 250 g | 165 | 8 g | 16 g | 7,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ uống đậu nành tự nhiêncó bột sô-cô-la, ít đường, không đường78 kcal / 100 g
- Đồ uống đậu nành sô cô lacó đường, bổ sung canxi và vitamin60 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành32 kcal / 100 g
- Đồ uống từ đậu nànhcó đường, bổ sung canxi và vitamin (vitamin B2, vitamin B12, vitamin D)24 kcal / 100 g
- Sữa đậu nành uốnggiảm chất béo, được tăng cường, bảo quản được lâu27 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành53 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành vị sô-cô-lakhông tăng cường63 kcal / 100 g
- Bột thức uống đậu nành428 kcal / 100 g
- Đồ uống yến mạch3% chất béo, tăng cường vi chất60 kcal / 100 g
- Bột protein đậu nànhdạng bột388 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đồ uống đậu nành
100 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống đậu nành có 66 kcal, gồm 3,2 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 3 g chất béo.
50 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống đậu nành có 33 kcal, gồm 1,6 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống đậu nành có 99 kcal, gồm 4,8 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
200 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống đậu nành có 132 kcal, gồm 6,4 g đạm, 13 g carbohydrate và 6 g chất béo.
250 g Đồ uống đậu nành có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống đậu nành có 165 kcal, gồm 8 g đạm, 16 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009968 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ