Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Củ dền
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
15
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,3 g
Carb1,8 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 15 kcal —
- Chất đạm 1,3 g 3%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất xơ 1,2 g 4%
- Đường 1,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 15 | 1,3 g | 1,8 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 8 | 0,7 g | 0,9 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 23 | 2 g | 2,7 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 30 | 2,6 g | 3,6 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 38 | 3,3 g | 4,5 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Salad củ dềnsống, với dầu ô liu, có muối141 kcal / 100 g
- Nước ép củ dềnkhông đường14 kcal / 100 g
- Củ cải đườngnấu chín42 kcal / 100 g
- Rau củ cải đườngsống22 kcal / 100 g
- Củ cải Thụy Sĩsống21 kcal / 100 g
- Cải cầu vồngsống19 kcal / 100 g
- Beet red danish38 kcal / 100 g
- Lá củ cảisống27 kcal / 100 g
- Beterraba crua23 kcal / 100 g
- Cà tímsống23 kcal / 100 g
Câu hỏi về Củ dền
100 g Củ dền có bao nhiêu calo?
100 g Củ dền có 15 kcal, gồm 1,3 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Củ dền có bao nhiêu calo?
50 g Củ dền có 8 kcal, gồm 0,7 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Củ dền có bao nhiêu calo?
150 g Củ dền có 23 kcal, gồm 2 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Củ dền có bao nhiêu calo?
200 g Củ dền có 30 kcal, gồm 2,6 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Củ dền có bao nhiêu calo?
250 g Củ dền có 38 kcal, gồm 3,3 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 005080 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ