Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá vược
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần thịt, sống
168
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb0 g
Chất béo9,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 168 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,8 g 13%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 72 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 34 µg 4%
- Vitamin E 0,48 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,39 mg 33%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 3 mg 19%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,37 mg 22%
- Biotin (B7) 2,5 µg 8%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 0,27 mg 2%
- Magiê 30 mg 7%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 370 mg 8%
- Kẽm 0,6 mg 5%
- Đồng 0,04 mg 4%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 29 µg 53%
- Iốt 8 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 168 | 20 g | 0 g | 9,8 g |
| 50 g | 50 g | 84 | 10 g | 0 g | 4,9 g |
| 150 g | 150 g | 252 | 30 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 336 | 40 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 420 | 50 g | 0 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Cá vược sọcsống97 kcal / 100 g
- Cá vược châu Âusống86 kcal / 100 g
- Cá vược Đại Tây DươngCá vược Đại Tây Dương, sống90 kcal / 100 g
- Cá vược Mỹsống113 kcal / 100 g
- Cá vược nước ngọtcác loài hỗn hợp, sống114 kcal / 100 g
- Cá trápsống96 kcal / 100 g
- Cá rô biểnsống98 kcal / 100 g
- Phi lê cá vược biểnnuôi149 kcal / 100 g
- Cá vược Nhật Bản113 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cá vược
100 g Cá vược có bao nhiêu calo?
100 g Cá vược có 168 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
50 g Cá vược có bao nhiêu calo?
50 g Cá vược có 84 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
150 g Cá vược có bao nhiêu calo?
150 g Cá vược có 252 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
200 g Cá vược có bao nhiêu calo?
200 g Cá vược có 336 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
250 g Cá vược có bao nhiêu calo?
250 g Cá vược có 420 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 16-385 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ