Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá bơn sao
Calo và thông tin dinh dưỡng
chiên
92
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0 g
Chất béo2,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 92 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,2 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 92 | 18 g | 0 g | 2,2 g |
| 50 g | 50 g | 46 | 9 g | 0 g | 1,1 g |
| 150 g | 150 g | 138 | 27 g | 0 g | 3,3 g |
| 200 g | 200 g | 184 | 36 g | 0 g | 4,4 g |
| 250 g | 250 g | 230 | 45 g | 0 g | 5,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá bơn sao
100 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?
100 g Cá bơn sao có 92 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
50 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?
50 g Cá bơn sao có 46 kcal, gồm 9 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
150 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?
150 g Cá bơn sao có 138 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
200 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?
200 g Cá bơn sao có 184 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
250 g Cá bơn sao có bao nhiêu calo?
250 g Cá bơn sao có 230 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
Nguồn: BEDCA (Spain) 2342 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ