Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá lưỡi trâu
Calo và thông tin dinh dưỡng
cấp đông sâu, om
66
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb0 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 66 kcal —
- Chất đạm 15 g 30%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 66 | 15 g | 0 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 7,5 g | 0 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 99 | 22 g | 0 g | 1 g |
| 200 g | 200 g | 132 | 30 g | 0 g | 1,3 g |
| 250 g | 250 g | 165 | 37 g | 0 g | 1,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá lưỡi trâu
100 g Cá lưỡi trâu có bao nhiêu calo?
100 g Cá lưỡi trâu có 66 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Cá lưỡi trâu có bao nhiêu calo?
50 g Cá lưỡi trâu có 33 kcal, gồm 7,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Cá lưỡi trâu có bao nhiêu calo?
150 g Cá lưỡi trâu có 99 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.
200 g Cá lưỡi trâu có bao nhiêu calo?
200 g Cá lưỡi trâu có 132 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
250 g Cá lưỡi trâu có bao nhiêu calo?
250 g Cá lưỡi trâu có 165 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) T309252 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ