Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bột ngũ cốc cho trẻ em
Calo và thông tin dinh dưỡng
dành cho trẻ em
378
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,4 g
Carb80 g
Chất béo2,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 378 kcal —
- Chất đạm 8,4 g 17%
- Carbohydrate 80 g 29%
- Chất béo 2,3 g 3%
- Chất xơ 3 g 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 378 | 8,4 g | 80 g | 2,3 g |
| 50 g | 50 g | 189 | 4,2 g | 40 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 567 | 13 g | 119 g | 3,5 g |
| 200 g | 200 g | 756 | 17 g | 159 g | 4,6 g |
| 250 g | 250 g | 945 | 21 g | 199 g | 5,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột ngũ cốc với sữasữa401 kcal / 100 g
- Bột ngũ cốctáo, chuối, đu đủ386 kcal / 100 g
- Ngũ cốc lúa mì cho béthức ăn trẻ em, ngũ cốc, lúa mì, khô387 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn dặm đa ngũ cốc nguyên hạtkhô, được tăng cường407 kcal / 100 g
- Cháo ngũ cốc nguyên hạt cho trẻ emdạng bột, không đường, tăng cường vi chất425 kcal / 100 g
- Cháo gạo trẻ emkhô400 kcal / 100 g
- Thức uống từ sữa và ngũ cốc cho trẻ sơ sinhtrung bình86 kcal / 100 g
- Bánh quy ngũ cốc hỗn hợp cho trẻ emthức ăn trẻ em, đồ ăn nhẹ380 kcal / 100 g
- Multigrain fruit children's porridgerte, fortified105 kcal / 100 g
- Bánh quy ngũ cốc nguyên hạt cho trẻ emtăng cường vi chất410 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bột ngũ cốc cho trẻ em
100 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có bao nhiêu calo?
100 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có 378 kcal, gồm 8,4 g đạm, 80 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
50 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có bao nhiêu calo?
50 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có 189 kcal, gồm 4,2 g đạm, 40 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có bao nhiêu calo?
150 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có 567 kcal, gồm 13 g đạm, 119 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
200 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có bao nhiêu calo?
200 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có 756 kcal, gồm 17 g đạm, 159 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
250 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có bao nhiêu calo?
250 g Bột ngũ cốc cho trẻ em có 945 kcal, gồm 21 g đạm, 199 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0087A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ