Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bơ thực vật hộp
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã hydro hóa, dầu đậu nành
697
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb3,8 g
Chất béo77 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 697 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 3,8 g 1%
- Chất béo 77 g 99%
- Chất béo bão hòa 14 g 70%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 734 mg 32%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1500 µg 167%
- Vitamin C 0,2 mg 0%
- Vitamin D 26 µg 130%
- Vitamin E 9 mg 60%
- Vitamin K 93 µg 78%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
- Niacin (B3) 0,02 mg 0%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0,01 mg 1%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0,1 µg 4%
- Choline 14,4 mg 3%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 0 mg 0%
- Magiê 0,6 mg 0%
- Phốt pho 10 mg 1%
- Kali 30 mg 1%
- Kẽm 0,71 mg 6%
- Đồng 0,02 mg 2%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 2 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 697 | 0,2 g | 3,8 g | 77 g |
| 50 g | 50 g | 349 | 0,1 g | 1,9 g | 39 g |
| 150 g | 150 g | 1046 | 0,2 g | 5,7 g | 116 g |
| 200 g | 200 g | 1394 | 0,3 g | 7,6 g | 154 g |
| 250 g | 250 g | 1743 | 0,4 g | 9,5 g | 193 g |
Thực phẩm tương tự
- Bơ thực vật dầu đậu nànhhộp, không hydro hóa710 kcal / 100 g
- Margarine dầu thực vật70% chất béo, đậu nành và đậu nành hydro hóa một phần, dạng thanh628 kcal / 100 g
- Bơ thực vật thông thườngdạng cứng, đậu nành (hydro hóa)719 kcal / 100 g
- Margarinehydro hóa, 65% chất béo, có muối607 kcal / 100 g
- Sản phẩm phết giống bơ thực vật làm từ dầu cải và dầu đậu nànhtrong hộp, đã hydro hóa, 50% chất béo435 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bơ thực vật và bơdạng bơ thực vật, dầu đậu nành và bơ727 kcal / 100 g
- Dầu đậu nànhdùng cho salad hoặc nấu ăn, (hydro hóa một phần)884 kcal / 100 g
- Shortening đa năngđậu nành và cọ hydro hóa885 kcal / 100 g
- Chất béo rắn đa năngđậu nành (hydro hóa) và cọ (hydro hóa)884 kcal / 100 g
- Dầu shortening gia dụngđậu nành (hydro hóa một phần)-hạt bông (hydro hóa một phần)884 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bơ thực vật hộp
100 g Bơ thực vật hộp có bao nhiêu calo?
100 g Bơ thực vật hộp có 697 kcal, gồm 0,2 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 77 g chất béo.
50 g Bơ thực vật hộp có bao nhiêu calo?
50 g Bơ thực vật hộp có 349 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 39 g chất béo.
150 g Bơ thực vật hộp có bao nhiêu calo?
150 g Bơ thực vật hộp có 1046 kcal, gồm 0,2 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 116 g chất béo.
200 g Bơ thực vật hộp có bao nhiêu calo?
200 g Bơ thực vật hộp có 1394 kcal, gồm 0,3 g đạm, 7,6 g carbohydrate và 154 g chất béo.
250 g Bơ thực vật hộp có bao nhiêu calo?
250 g Bơ thực vật hộp có 1743 kcal, gồm 0,4 g đạm, 9,5 g carbohydrate và 193 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7574 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ