Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, vai, boston butt, chỉ có phần nạc tách rời, có thêm dung dịch, nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 227 kcal —
- Chất đạm 28 g 55%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 16%
- Chất béo bão hòa 4,6 g 23%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 154 mg 7%
- Cholesterol 98 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 1 µg 5%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,42 mg 35%
- Riboflavin (B2) 0,38 mg 29%
- Niacin (B3) 3,6 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 1,4 mg 28%
- Vitamin B6 0,49 mg 29%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,94 µg 39%
- Choline 113 mg 21%
Khoáng chất
- Canxi 26 mg 2%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 234 mg 19%
- Kali 388 mg 8%
- Kẽm 4,9 mg 44%
- Đồng 0,21 mg 23%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 45,3 µg 82%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 227 | 28 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 193 | 23 g | 0 g | 10 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 386 | 47 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 96 | 12 g | 0 g | 5,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 579 | 70 g | 0 g | 31 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 772 | 94 g | 0 g | 41 g |
| 50 g | 50 g | 114 | 14 g | 0 g | 6,1 g |
| 150 g | 150 g | 341 | 41 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 454 | 55 g | 0 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 568 | 69 g | 0 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai lợn nạctươi, vai, chỉ phần nạc tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ227 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heo phần vaitươi, thăn, có xương, phần nạc và mỡ tách được, đã nấu chín, om255 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heotươi, thăn, có xương, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng vỉ193 kcal / 100 g
- Thịt vai lợncó xương, nạc, kho/om233 kcal / 100 g
- Thịt vai lợn có xươngcó xương, nạc và mỡ, om267 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, om219 kcal / 100 g
- Vai lợntươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho235 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
- Bít tết bò vaivai, không xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, nấu chín, om275 kcal / 100 g
- Vai lợn cuộn muối xông khóimuối, phần nạc và mỡ có thể tách rời, chưa làm nóng269 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai lợn
100 g Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai lợn có 227 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bít tết vai lợn có 193 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bít tết vai lợn có 386 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bít tết vai lợn có 96 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bít tết vai lợn có 579 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bít tết vai lợn có 772 kcal, gồm 94 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
50 g Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai lợn có 114 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
150 g Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai lợn có 341 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168362 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ