Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết vai lợn
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, vai, boston butt, chỉ có phần nạc tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 132 kcal —
- Chất đạm 19 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,7 g 7%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 60 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,6 µg 3%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,56 mg 47%
- Riboflavin (B2) 0,38 mg 30%
- Niacin (B3) 4,4 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 1,6 mg 31%
- Vitamin B6 0,52 mg 31%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,91 µg 38%
- Choline 78,8 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 339 mg 7%
- Kẽm 3,4 mg 31%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 28,2 µg 51%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 132 | 19 g | 0 g | 5,7 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 149 | 21 g | 0 g | 6,5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 298 | 42 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 75 | 11 g | 0 g | 3,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 447 | 64 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 597 | 85 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 66 | 9,4 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 198 | 28 g | 0 g | 8,6 g |
| 200 g | 200 g | 264 | 38 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 330 | 47 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết vai lợn nạctươi, vai, chỉ phần nạc tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ227 kcal / 100 g
- Thịt vai lợncó xương, nạc, sống132 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết heo phần vaitươi, thăn, có xương, phần nạc và mỡ tách được, đã nấu chín, om255 kcal / 100 g
- Sườn cốt lết hoặc thịt heo nướng phần vaitươi, thăn, vai, không xương, chỉ có phần nạc và mỡ tách được, sống157 kcal / 100 g
- Thịt cổ lợnkhông xương, nạc, sống124 kcal / 100 g
- Bít tết đùi heokhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống123 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", loại select, sống137 kcal / 100 g
- Vai heotươi, chỉ phần nạc có thể tách rời, sống120 kcal / 100 g
- Vai lợnnguyên chiếc, nạc, sống148 kcal / 100 g
- Cuộn vai heoướp muối, mỡ và nạc tách rời, quay287 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết vai lợn
100 g Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết vai lợn có 132 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết vai lợn có 149 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết vai lợn có 298 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết vai lợn có 75 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết vai lợn có 447 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết vai lợn có 597 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết vai lợn có 66 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Bít tết vai lợn có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết vai lợn có 198 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168260 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ