Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết T-bone
Calo và thông tin dinh dưỡng
có xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 160 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,3 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 35 mg 2%
- Cholesterol 59 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,28 mg 2%
- Vitamin K 1,3 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 17%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 0,63 mg 37%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 1,8 µg 75%
- Choline 54,3 mg 10%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 196 mg 16%
- Kali 263 mg 6%
- Kẽm 3,9 mg 35%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 22,5 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 160 | 22 g | 0 g | 7,3 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 181 | 25 g | 0 g | 8,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 362 | 50 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 90 | 13 g | 0 g | 4,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 542 | 75 g | 0 g | 25 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 723 | 100 g | 0 g | 33 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 11 g | 0 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 240 | 33 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 320 | 44 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 400 | 55 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết t-bone sốngthăn, xương chữ t, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống243 kcal / 100 g
- Bít tết T-bone bòđã chế biến254 kcal / 100 g
- Bít tết t-bone nạcthăn, xương chữ t, nạc, đã nấu, nướng vỉ247 kcal / 100 g
- Bít tết porterhousechỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", select, sống145 kcal / 100 g
- Bít tết bò T-bonesống211 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Thịt bò rib-eye nướngboneless, lip-on, separable lean and fat, trimmed to 1/8" fat, choice, raw253 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, sống151 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết T-bone
100 g Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết T-bone có 160 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết T-bone có 181 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết T-bone có 362 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết T-bone có 90 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết T-bone có 542 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết T-bone có 723 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
50 g Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết T-bone có 80 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết T-bone có 240 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168619 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ