Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết T-bone
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn 1/8" mỡ, mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 223 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 6,5 g 32%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 40 mg 2%
- Cholesterol 62 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Vitamin K 1,6 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 14%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Vitamin B6 0,57 mg 34%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 70%
- Choline 52 mg 9%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 10 mg 2%
- Phốt pho 177 mg 14%
- Kali 232 mg 5%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 20 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 223 | 20 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 252 | 23 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 504 | 45 g | 0 g | 34 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 126 | 11 g | 0 g | 8,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 756 | 68 g | 0 g | 52 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1008 | 91 g | 0 g | 69 g |
| 50 g | 50 g | 112 | 10 g | 0 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 335 | 30 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 446 | 40 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 558 | 50 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết t-bone sốngthăn, xương chữ t, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống243 kcal / 100 g
- Bít tết T-bone bòđã chế biến254 kcal / 100 g
- Bít tết t-bone nạcthăn, xương chữ t, nạc, đã nấu, nướng vỉ247 kcal / 100 g
- Bít tết porterhousechỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", select, sống145 kcal / 100 g
- Bít tết bò T-bonesống211 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ mỡ đến 1/8", mọi loại, sống140 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết T-bone
100 g Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết T-bone có 223 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết T-bone có 252 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết T-bone có 504 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết T-bone có 126 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết T-bone có 756 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết T-bone có 1008 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 69 g chất béo.
50 g Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết T-bone có 112 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Bít tết T-bone có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết T-bone có 335 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172118 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ