Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh brownie
Calo và thông tin dinh dưỡng
với sữa đặc đã nấu, làm tại nhà
453
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,7 g
Carb43 g
Chất béo28 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 453 kcal —
- Chất đạm 4,7 g 9%
- Carbohydrate 43 g 16%
- Chất béo 28 g 36%
- Chất xơ 1,4 g 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 453 | 4,7 g | 43 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 227 | 2,3 g | 22 g | 14 g |
| 150 g | 150 g | 680 | 7 g | 65 g | 43 g |
| 200 g | 200 g | 906 | 9,4 g | 87 g | 57 g |
| 250 g | 250 g | 1133 | 12 g | 108 g | 71 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh brownie
100 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
100 g Bánh brownie có 453 kcal, gồm 4,7 g đạm, 43 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
50 g Bánh brownie có 227 kcal, gồm 2,3 g đạm, 22 g carbohydrate và 14 g chất béo.
150 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
150 g Bánh brownie có 680 kcal, gồm 7 g đạm, 65 g carbohydrate và 43 g chất béo.
200 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
200 g Bánh brownie có 906 kcal, gồm 9,4 g đạm, 87 g carbohydrate và 57 g chất béo.
250 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
250 g Bánh brownie có 1133 kcal, gồm 12 g đạm, 108 g carbohydrate và 71 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0971A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ