Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh brownie
Calo và thông tin dinh dưỡng
với sô-cô-la bán ngọt, có đường, làm thủ công
495
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,3 g
Carb51 g
Chất béo29 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 495 kcal —
- Chất đạm 5,3 g 11%
- Carbohydrate 51 g 19%
- Chất béo 29 g 38%
- Chất xơ 2,1 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 495 | 5,3 g | 51 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 248 | 2,7 g | 26 g | 15 g |
| 150 g | 150 g | 743 | 8 g | 77 g | 44 g |
| 200 g | 200 g | 990 | 11 g | 102 g | 59 g |
| 250 g | 250 g | 1238 | 13 g | 128 g | 74 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh brownie
100 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
100 g Bánh brownie có 495 kcal, gồm 5,3 g đạm, 51 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
50 g Bánh brownie có 248 kcal, gồm 2,7 g đạm, 26 g carbohydrate và 15 g chất béo.
150 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
150 g Bánh brownie có 743 kcal, gồm 8 g đạm, 77 g carbohydrate và 44 g chất béo.
200 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
200 g Bánh brownie có 990 kcal, gồm 11 g đạm, 102 g carbohydrate và 59 g chất béo.
250 g Bánh brownie có bao nhiêu calo?
250 g Bánh brownie có 1238 kcal, gồm 13 g đạm, 128 g carbohydrate và 74 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0229K · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ