Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 50 kcal —
  • Chất đạm 1 g 2%
  • Carbohydrate 10 g 4%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 2,1 g 7%
  • Đường 10 g —
  • Natri 1,9 mg 0%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 62,9 µg 7%
  • Vitamin C 9,4 mg 10%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,9 mg 6%
  • Vitamin K 3,1 µg 3%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
  • Niacin (B3) 0,47 mg 3%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Folate (B9) 4,7 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 29,1 mg 2%
  • Sắt 0,4 mg 2%
  • Magiê 8,3 mg 2%
  • Phốt pho 10,3 mg 1%
  • Kali 150 mg 3%
  • Kẽm 0,31 mg 3%
  • Đồng 0,05 mg 5%
  • Mangan 0,04 mg 2%
  • Selen 0,94 µg 2%
  • Iốt 0,94 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g501 g10 g0,1 g
50 g50 g250,5 g5 g0 g
150 g150 g751,5 g15 g0,1 g
200 g200 g1002 g20 g0,2 g
250 g250 g1252,5 g25 g0,2 g

Câu hỏi về Apricot, average, with stone

100 g Apricot, average, with stone có bao nhiêu calo?

100 g Apricot, average, with stone có 50 kcal, gồm 1 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Apricot, average, with stone có bao nhiêu calo?

50 g Apricot, average, with stone có 25 kcal, gồm 0,5 g đạm, 5 g carbohydrate và 0 g chất béo.

150 g Apricot, average, with stone có bao nhiêu calo?

150 g Apricot, average, with stone có 75 kcal, gồm 1,5 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

200 g Apricot, average, with stone có bao nhiêu calo?

200 g Apricot, average, with stone có 100 kcal, gồm 2 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Apricot, average, with stone có bao nhiêu calo?

250 g Apricot, average, with stone có 125 kcal, gồm 2,5 g đạm, 25 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 28921 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ