Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
trân châu
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp khô, đã chế biến
122
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb31 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 122 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 31 g 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 122 | 0 g | 31 g | – |
| 50 g | 50 g | 61 | 0 g | 15 g | – |
| 150 g | 150 g | 183 | 0 g | 46 g | – |
| 200 g | 200 g | 244 | 0 g | 61 g | – |
| 250 g | 250 g | 305 | 0 g | 77 g | – |
Thực phẩm tương tự
- Trân châu tapiocakhô354 kcal / 100 g
- Trân châu bột sắnkhô358 kcal / 100 g
- Trân châu bột năng vị dâu tâyhỗn hợp khô, đã chế biến122 kcal / 100 g
- Trân châu tapioca vị anh đàohỗn hợp khô, đã chế biến128 kcal / 100 g
- Trân châu vị nhohỗn hợp khô, đã chế biến116 kcal / 100 g
- Chè bột bángăn liền130 kcal / 100 g
- Chè khoai mìhỗn hợp khô, chưa pha chế369 kcal / 100 g
- Bột sắnluộc127 kcal / 100 g
- Tinh bột sắn dạng hạtgranulated cassava starch346 kcal / 100 g
- Bột năng tapiocasống354 kcal / 100 g
Câu hỏi về trân châu
100 g trân châu có bao nhiêu calo?
100 g trân châu có 122 kcal, gồm 0 g đạm, 31 g carbohydrate và – chất béo.
50 g trân châu có bao nhiêu calo?
50 g trân châu có 61 kcal, gồm 0 g đạm, 15 g carbohydrate và – chất béo.
150 g trân châu có bao nhiêu calo?
150 g trân châu có 183 kcal, gồm 0 g đạm, 46 g carbohydrate và – chất béo.
200 g trân châu có bao nhiêu calo?
200 g trân châu có 244 kcal, gồm 0 g đạm, 61 g carbohydrate và – chất béo.
250 g trân châu có bao nhiêu calo?
250 g trân châu có 305 kcal, gồm 0 g đạm, 77 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: tbca BRC0073K · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ