Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 41 kcal —
  • Chất đạm 0,1 g 0%
  • Carbohydrate 10 g 4%
  • Chất xơ 0,1 g 0%
  • Đường 10 g —
  • Natri 46,2 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 32 mg 36%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 1,8 mg 12%
  • Thiamin (B1) 0,34 mg 28%
  • Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
  • Niacin (B3) 5,4 mg 34%
  • Axit pantothenic (B5) 1,9 mg 37%
  • Vitamin B6 0,8 mg 47%
  • Folate (B9) 30 µg 8%
  • Vitamin B12 1,1 µg 48%

Khoáng chất

  • Canxi 0 mg 0%
  • Sắt 0 mg 0%
  • Magiê 0 mg 0%
  • Phốt pho 0 mg 0%
  • Kali 0 mg 0%
  • Kẽm 0 mg 0%
  • Đồng 0 mg 0%
  • Mangan 0 mg 0%
  • Selen 0 µg 0%
  • Iốt 0 µg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g410,1 g10 g–
50 g50 g200 g5,1 g–
150 g150 g610,1 g15 g–
200 g200 g820,2 g20 g–
250 g250 g1020,2 g26 g–

Câu hỏi về Thức uống tăng lực

100 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống tăng lực có 41 kcal, gồm 0,1 g đạm, 10 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống tăng lực có 20 kcal, gồm 0 g đạm, 5,1 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống tăng lực có 61 kcal, gồm 0,1 g đạm, 15 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống tăng lực có 82 kcal, gồm 0,2 g đạm, 20 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống tăng lực có 102 kcal, gồm 0,2 g đạm, 26 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 18352 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ