Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống tăng lực
Calo và thông tin dinh dưỡng
có gas
42
calokcal mỗi 100 g
Carb11 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 42 kcal —
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 11 g —
- Natri 60 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0 mg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 42 | – | 11 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 21 | – | 5,6 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 63 | – | 17 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 84 | – | 22 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 105 | – | 28 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức uống tăng lực
100 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống tăng lực có 42 kcal, gồm – đạm, 11 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống tăng lực có 21 kcal, gồm – đạm, 5,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống tăng lực có 63 kcal, gồm – đạm, 17 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống tăng lực có 84 kcal, gồm – đạm, 22 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Thức uống tăng lực có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống tăng lực có 105 kcal, gồm – đạm, 28 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 17-672 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ