Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống sữa hương sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường, tách béo một phần, không tăng cường
73
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,5 g
Carb11 g
Chất béo1,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 73 kcal —
- Chất đạm 3,5 g 7%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 1,6 g 2%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 11 g —
- Natri 38,1 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,08 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 0,15 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,34 mg 7%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 3,2 µg 1%
- Vitamin B12 0,08 µg 3%
Khoáng chất
- Canxi 114 mg 9%
- Sắt 0,35 mg 2%
- Magiê 20,1 mg 5%
- Phốt pho 96,3 mg 8%
- Kali 160 mg 3%
- Kẽm 0,49 mg 4%
- Đồng 0,15 mg 17%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 1,6 µg 3%
- Iốt 15,4 µg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 73 | 3,5 g | 11 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 1,7 g | 5,5 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 109 | 5,2 g | 17 g | 2,4 g |
| 200 g | 200 g | 146 | 7 g | 22 g | 3,2 g |
| 250 g | 250 g | 182 | 8,7 g | 28 g | 4 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống sữa hương liệucó đường, sữa gầy một phần, tăng cường vitamin và/hoặc khoáng chất, trung bình61 kcal / 100 g
- Thức uống sữa vị cà phêcó đường, sữa tách béo một phần, không tăng cường70 kcal / 100 g
- Sữa sô cô ladạng lỏng, tách béo55 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô ladưới 1% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường52 kcal / 100 g
- Sữa hương sô-cô-lađã tiệt trùng72 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa 2% béo66 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa ít béovới bột ca cao - ít đường)73 kcal / 100 g
- Sữaa hương dâucó đường, đã tách một phần chất béo, tăng cường vitamin D59 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương sô-cô-ladạng bột372 kcal / 100 g
- Bột thức uống hương sô-cô-la pha với sữadạng bột, có bổ sung chất dinh dưỡng400 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống sữa hương sô-cô-la
100 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có 73 kcal, gồm 3,5 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có 36 kcal, gồm 1,7 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có 109 kcal, gồm 5,2 g đạm, 17 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
200 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có 146 kcal, gồm 7 g đạm, 22 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
250 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống sữa hương sô-cô-la có 182 kcal, gồm 8,7 g đạm, 28 g carbohydrate và 4 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19118 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ