Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sữa hương sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã tiệt trùng
72
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,6 g
Carb12 g
Chất béo1,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 72 kcal —
- Chất đạm 3,6 g 7%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 1,5 g 2%
- Chất béo bão hòa 1 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 11 g —
- Natri 45 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 21 µg 2%
- Vitamin E 0,03 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 0,1 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,3 mg 6%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Biotin (B7) 2,2 µg 7%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,1 µg 4%
Khoáng chất
- Canxi 115 mg 9%
- Sắt 0,62 mg 3%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 107 mg 9%
- Kali 206 mg 4%
- Kẽm 0,5 mg 5%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,06 mg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 72 | 3,6 g | 12 g | 1,5 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 1,8 g | 5,9 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 108 | 5,4 g | 18 g | 2,3 g |
| 200 g | 200 g | 144 | 7,2 g | 23 g | 3 g |
| 250 g | 250 g | 180 | 9 g | 29 g | 3,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống sữa hương sô-cô-lacó đường, sữa ít béo, được tăng cường vitamin và/hoặc khoáng chất67 kcal / 100 g
- Sữa sô cô ladạng lỏng, tách béo55 kcal / 100 g
- Sữa hương dâu chuốiđã tiệt trùng64 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô ladưới 1% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường52 kcal / 100 g
- Thức uống hương sô cô ladựa trên whey và sữa49 kcal / 100 g
- Đồ uống sô cô lapha từ sô cô la uống và sữa bò78 kcal / 100 g
- Thức uống sữa có hương vị< 1% chất béo, tạo hương, có đường56 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa nguyên chất77 kcal / 100 g
- Sô-cô-la sữa550 kcal / 100 g
- Sữaa hương dâucó đường, đã tách một phần chất béo, tăng cường vitamin D59 kcal / 100 g
Câu hỏi về sữa hương sô-cô-la
100 g sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g sữa hương sô-cô-la có 72 kcal, gồm 3,6 g đạm, 12 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
50 g sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g sữa hương sô-cô-la có 36 kcal, gồm 1,8 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g sữa hương sô-cô-la có 108 kcal, gồm 5,4 g đạm, 18 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
200 g sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g sữa hương sô-cô-la có 144 kcal, gồm 7,2 g đạm, 23 g carbohydrate và 3 g chất béo.
250 g sữa hương sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g sữa hương sô-cô-la có 180 kcal, gồm 9 g đạm, 29 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 12-535 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ