Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức uống sữa hương liệu
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường, sữa gầy một phần, tăng cường vitamin và/hoặc khoáng chất, trung bình
61
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,7 g
Carb11 g
Chất béo0,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 61 kcal —
- Chất đạm 2,7 g 5%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,8 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 10 g —
- Natri 51,1 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3,1 µg 0%
- Vitamin C 0,96 mg 1%
- Vitamin D 0,75 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 0,88 mg 6%
- Axit pantothenic (B5) 0,74 mg 15%
- Vitamin B6 0,08 mg 5%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 0,29 µg 12%
Khoáng chất
- Canxi 103 mg 8%
- Sắt 0,33 mg 2%
- Magiê 9,2 mg 2%
- Phốt pho 82,3 mg 7%
- Kali 133 mg 3%
- Kẽm 0,33 mg 3%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,05 mg 2%
- Selen 1,9 µg 3%
- Iốt 66 µg 44%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 61 | 2,7 g | 11 g | 0,8 g |
| 50 g | 50 g | 31 | 1,3 g | 5,4 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 92 | 4 g | 16 g | 1,3 g |
| 200 g | 200 g | 122 | 5,3 g | 21 g | 1,7 g |
| 250 g | 250 g | 153 | 6,6 g | 27 g | 2,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức uống sữa hương sô-cô-lacó đường, sữa ít béo, được tăng cường vitamin và/hoặc khoáng chất67 kcal / 100 g
- Thức uống sữa vị cà phêcó đường, sữa tách béo một phần, được tăng cường vitamin và/hoặc khoáng chất51 kcal / 100 g
- Sữaa hương dâucó đường, đã tách một phần chất béo, tăng cường vitamin D59 kcal / 100 g
- Sữa hương vanicó đường, sữa một phần tách béo, tăng cường vitamin D57 kcal / 100 g
- Đồ uống từ sữa3,5% chất béo, có hương vị, có đường, bổ sung vitamin78 kcal / 100 g
- Sữa có hương vịsữa bò, giảm béo, bổ sung vitamin56 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô la3,5% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường, bổ sung vitamin78 kcal / 100 g
- Hỗn hợp pha đồ uống hương sô-cô-ladạng bột, với sữa nguyên chất77 kcal / 100 g
- Sô-cô-la mạch nhadạng bột, pha với sữa 1%, tăng cường dinh dưỡng57 kcal / 100 g
- Hỗn hợp đồ uống hương dâudạng bột, pha với sữa nguyên kem88 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức uống sữa hương liệu
100 g Thức uống sữa hương liệu có bao nhiêu calo?
100 g Thức uống sữa hương liệu có 61 kcal, gồm 2,7 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
50 g Thức uống sữa hương liệu có bao nhiêu calo?
50 g Thức uống sữa hương liệu có 31 kcal, gồm 1,3 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Thức uống sữa hương liệu có bao nhiêu calo?
150 g Thức uống sữa hương liệu có 92 kcal, gồm 4 g đạm, 16 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
200 g Thức uống sữa hương liệu có bao nhiêu calo?
200 g Thức uống sữa hương liệu có 122 kcal, gồm 5,3 g đạm, 21 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
250 g Thức uống sữa hương liệu có bao nhiêu calo?
250 g Thức uống sữa hương liệu có 153 kcal, gồm 6,6 g đạm, 27 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 19120 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ