Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt xông khói
Calo và thông tin dinh dưỡng
xông khói, nướng, với mỡ có thể tách rời
Đạm23 g
Carb0 g
Chất béo22 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 23 g 47%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 8,3 g 42%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 23 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | – | 12 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | – | 35 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | – | 47 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | – | 59 g | 0 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ thịt xông khóimỡ động vật897 kcal / 100 g
- Miếng thịt xông khói nhỏđược muối, nấu chín498 kcal / 100 g
- Thịt xông khói kiểu canadađã nấu chín, chiên chảo146 kcal / 100 g
- Thịt xông khói nạcđã chế biến424 kcal / 100 g
- Miếng thịt xông khóisống320 kcal / 100 g
- Ba chỉ heođã xông muối, xông khói, sống303 kcal / 100 g
- Ba chỉ lợn muối xông khóisống, ướp muối, hun khói, luộc305 kcal / 100 g
- Thịt thăn xông khói nạcnướng vỉ158 kcal / 100 g
- Thịt xông khói phần lưngđược muối, chiên chảo146 kcal / 100 g
- Thịt xông khói không thịtkhông có thịt309 kcal / 100 g
Nguồn: BEDCA (Spain) 602 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ