Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt viên
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng hộp
Đạm6,8 g
Carb6,8 g
Chất béo9,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 6,8 g 14%
- Carbohydrate 6,8 g 2%
- Chất béo 9,7 g 12%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 5,1 g 18%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 6,8 g | 6,8 g | 9,7 g |
| 50 g | 50 g | – | 3,4 g | 3,4 g | 4,9 g |
| 150 g | 150 g | – | 10 g | 10 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | – | 14 g | 14 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | – | 17 g | 17 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
- Mì Ý sốt thịt viêntrong sốt cà chua, đóng hộp100 kcal / 100 g
- Thịt viên bòsống, có muối168 kcal / 100 g
- Thịt viên Thụy Điểnsốt thịt, ăn kèm mì, bữa ăn đông lạnh ăn kiêng112 kcal / 100 g
- Thịt viên kiểu Ýđông lạnh286 kcal / 100 g
- Thịt viên chay197 kcal / 100 g
- Viên thịtvới sốt cà chua194 kcal / 100 g
- Viên thịt nấu súpđóng hộp189 kcal / 100 g
- Meat balls126 kcal / 100 g
- Mì Ý viên thịt sốt cà chuađóng hộp100 kcal / 100 g
- Chả bê viêncó sốt, đóng hộp169 kcal / 100 g
Nguồn: BEDCA (Spain) 1957 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ