Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
251
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb0,2 g
Chất béo20 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 251 kcal —
- Chất đạm 17 g 35%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 20 g 25%
- Chất béo bão hòa 5,5 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 71 mg 3%
- Cholesterol 87 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 331 µg 37%
- Vitamin C 3,1 mg 3%
- Vitamin D 0,27 µg 1%
- Vitamin E 0,46 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 1,1 mg 23%
- Vitamin B6 0,35 mg 21%
- Folate (B9) 37 µg 9%
- Vitamin B12 1,3 µg 53%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 173 mg 14%
- Kali 204 mg 4%
- Kẽm 1,4 mg 12%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 12,5 µg 23%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 251 | 18 g | 0,2 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 126 | 8,7 g | 0,1 g | 9,8 g |
| 150 g | 150 g | 377 | 26 g | 0,3 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 502 | 35 g | 0,4 g | 39 g |
| 250 g | 250 g | 628 | 44 g | 0,5 g | 49 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt và da gà sống có nội tạng và cổsống251 kcal / 100 g
- Thịt và da gà nấusống258 kcal / 100 g
- Gà nấuchỉ thịt sẫm màu, sống157 kcal / 100 g
- Gà nấu súpcòn da, sống247 kcal / 100 g
- Thịch và da gàgà trống hoạn, sống234 kcal / 100 g
- Đùi gà nấu súpcòn da, sống257 kcal / 100 g
- Cổ gà có dagà thịt hoặc gà chiên, cổ, thịt và da, sống297 kcal / 100 g
- Nội tạng gà nấu súpsống154 kcal / 100 g
- Cổ gà kèm dagà thịt hoặc gà rán, cổ, thịt và da, đã nấu chín, ninh247 kcal / 100 g
- Đùi gà trống có dagà thịt, thịt và da, sống161 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ
100 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có 251 kcal, gồm 18 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có 126 kcal, gồm 8,7 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
150 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có 377 kcal, gồm 26 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 29 g chất béo.
200 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có bao nhiêu calo?
200 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có 502 kcal, gồm 35 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 39 g chất béo.
250 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có bao nhiêu calo?
250 g Thịt gà nấu, da, nội tạng và cổ có 628 kcal, gồm 44 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 49 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 645 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ