Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt đùi trong bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
đùi trong, sống
124
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo4,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 124 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 124 | 21 g | 0 g | 4,5 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 10 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 186 | 31 g | 0 g | 6,8 g |
| 200 g | 200 g | 248 | 42 g | 0 g | 9,1 g |
| 250 g | 250 g | 310 | 52 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết thịt đùi trong bòsống111 kcal / 100 g
- Thịt bắp đùi bòsống145 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần đùi trênchưa loại bỏ mỡ, sống163 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Bít tết phần mông trênkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, sống116 kcal / 100 g
- Phần mông trên của bòsống112 kcal / 100 g
- Bít tết thịt bò phần trênkhông xương, chỉ có phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống121 kcal / 100 g
- Phần đùi trên của bòchỉ phần nạc103 kcal / 100 g
- Miếng thịt bê đùiđùi, không lớp màng, rút xương, sống107 kcal / 100 g
- Beef topside "cap on"162 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt đùi trong bò
100 g Thịt đùi trong bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt đùi trong bò có 124 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
50 g Thịt đùi trong bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt đùi trong bò có 62 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Thịt đùi trong bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt đùi trong bò có 186 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
200 g Thịt đùi trong bò có bao nhiêu calo?
200 g Thịt đùi trong bò có 248 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
250 g Thịt đùi trong bò có bao nhiêu calo?
250 g Thịt đùi trong bò có 310 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) U287100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ