Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt dưa
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
24
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb4,5 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 24 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 4,5 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 1,2 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 24 | 0,6 g | 4,5 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 12 | 0,3 g | 2,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 36 | 0,9 g | 6,8 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 48 | 1,2 g | 9 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 60 | 1,5 g | 11 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt dưa hấusống29 kcal / 100 g
- Dưa lưới cantaloupetươi34 kcal / 100 g
- Dưachỉ phần thịt, trung bình24 kcal / 100 g
- Nước ép dưa lướikhông đường13 kcal / 100 g
- Thịt quả ổitươi26 kcal / 100 g
- Thịt chanh dâytươi74 kcal / 100 g
- Melons cantaloupe34 kcal / 100 g
- Melon canteloupe-type flesh only weighed whole12 kcal / 100 g
- Cơm dừatươi423 kcal / 100 g
- Bí đao lôngsống15 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt dưa
100 g Thịt dưa có bao nhiêu calo?
100 g Thịt dưa có 24 kcal, gồm 0,6 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Thịt dưa có bao nhiêu calo?
50 g Thịt dưa có 12 kcal, gồm 0,3 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thịt dưa có bao nhiêu calo?
150 g Thịt dưa có 36 kcal, gồm 0,9 g đạm, 6,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Thịt dưa có bao nhiêu calo?
200 g Thịt dưa có 48 kcal, gồm 1,2 g đạm, 9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Thịt dưa có bao nhiêu calo?
250 g Thịt dưa có 60 kcal, gồm 1,5 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0028C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ