Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cổ bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
164
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 164 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,8 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,5 µg 3%
- Vitamin E 0,3 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,8 mg 16%
- Vitamin B6 0,48 mg 28%
- Biotin (B7) 0 µg 0%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 1,4 µg 58%
- Choline 92,9 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 325 mg 7%
- Kẽm 5,8 mg 53%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 9,5 µg 17%
- Iốt 0,9 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 164 | 21 g | 0 g | 9 g |
| 50 g | 50 g | 82 | 10 g | 0 g | 4,5 g |
| 150 g | 150 g | 246 | 31 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 328 | 42 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 411 | 52 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt cổ bò
100 g Thịt cổ bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cổ bò có 164 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
50 g Thịt cổ bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cổ bò có 82 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
150 g Thịt cổ bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cổ bò có 246 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
200 g Thịt cổ bò có bao nhiêu calo?
200 g Thịt cổ bò có 328 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
250 g Thịt cổ bò có bao nhiêu calo?
250 g Thịt cổ bò có 411 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 944 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ