Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bê, đùi trên
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, chiên chảo, không tẩm bột
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 211 kcal —
- Chất đạm 32 g 64%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,4 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 105 mg 35%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,42 mg 3%
- Vitamin K 5 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 12,1 mg 75%
- Axit pantothenic (B5) 1,2 mg 23%
- Vitamin B6 0,49 mg 29%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 1,5 µg 60%
- Choline 123 mg 22%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 0,88 mg 5%
- Magiê 31 mg 7%
- Phốt pho 279 mg 22%
- Kali 425 mg 9%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 13,4 µg 24%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 211 | 32 g | 0 g | 8,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 179 | 27 g | 0 g | 7,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 359 | 54 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 90 | 14 g | 0 g | 3,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 538 | 81 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 717 | 108 g | 0 g | 28 g |
| 50 g | 50 g | 106 | 16 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 317 | 48 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 422 | 64 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 528 | 79 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Miếng thịt bê đùiđùi, không lớp màng, rút xương, nấu chín, nướng vỉ151 kcal / 100 g
- Thịt bò phần nạm trênthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", choice, nấu chín, rán chảo266 kcal / 100 g
- Thịt đùi bòchỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8228 kcal / 100 g
- Đùi bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", loại prime, sống173 kcal / 100 g
- Vai bênạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay186 kcal / 100 g
- Bít tết đùi bòtròn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ204 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay184 kcal / 100 g
- Bít tết đùi trênchỉ có thịt nạc, cắt gọt với mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, nướng vỉ185 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay228 kcal / 100 g
- Bắp bêtrước và sau, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho191 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bê, đùi trên
100 g Thịt bê, đùi trên có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bê, đùi trên có 211 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bê, đùi trên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bê, đùi trên có 179 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bê, đùi trên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bê, đùi trên có 359 kcal, gồm 54 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bê, đùi trên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bê, đùi trên có 90 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bê, đùi trên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bê, đùi trên có 538 kcal, gồm 81 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bê, đùi trên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bê, đùi trên có 717 kcal, gồm 108 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
50 g Thịt bê, đùi trên có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bê, đùi trên có 106 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Thịt bê, đùi trên có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bê, đùi trên có 317 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173820 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ