Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thanh granola nhân trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
thanh ngũ cốc, mọi hương vị
386
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,2 g
Carb58 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 386 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 58 g 21%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 5,6 g 20%
- Đường 31 g —
- Natri 429 mg 19%
- Cholesterol 6,7 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin K 15,3 µg 13%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,07 mg 5%
- Niacin (B3) 1,1 mg 7%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,02 mg 1%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 0 µg 0%
- Choline 44,6 mg 8%
Khoáng chất
- Canxi 85,8 mg 7%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 30,8 mg 7%
- Phốt pho 216 mg 17%
- Kali 180 mg 4%
- Kẽm 0,63 mg 6%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,67 mg 29%
- Selen 0,01 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 386 | 3,2 g | 58 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 193 | 1,6 g | 29 g | 7,1 g |
| 150 g | 150 g | 579 | 4,8 g | 88 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 772 | 6,4 g | 117 g | 28 g |
| 250 g | 250 g | 965 | 8 g | 146 g | 35 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thanh granola nhân trái cây
100 g Thanh granola nhân trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Thanh granola nhân trái cây có 386 kcal, gồm 3,2 g đạm, 58 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Thanh granola nhân trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Thanh granola nhân trái cây có 193 kcal, gồm 1,6 g đạm, 29 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
150 g Thanh granola nhân trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Thanh granola nhân trái cây có 579 kcal, gồm 4,8 g đạm, 88 g carbohydrate và 21 g chất béo.
200 g Thanh granola nhân trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Thanh granola nhân trái cây có 772 kcal, gồm 6,4 g đạm, 117 g carbohydrate và 28 g chất béo.
250 g Thanh granola nhân trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Thanh granola nhân trái cây có 965 kcal, gồm 8 g đạm, 146 g carbohydrate và 35 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6595 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ