Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn heo sốt trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng, với sốt trắng (bột mì, bơ và sữa), không muối
199
calokcal mỗi 100 g
Đạm30 g
Carb3,2 g
Chất béo7,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 199 kcal —
- Chất đạm 30 g 59%
- Carbohydrate 3,2 g 1%
- Chất béo 7,5 g 10%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 199 | 30 g | 3,2 g | 7,5 g |
| 50 g | 50 g | 100 | 15 g | 1,6 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 299 | 45 g | 4,8 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 398 | 59 g | 6,4 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 498 | 74 g | 8,1 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Thăn heonướng, với sốt cà chua (cà chua, dầu, hành tây và tỏi), không muối176 kcal / 100 g
- Thăn lưng heonướng, không dầu, có muối200 kcal / 100 g
- Ức gà sốt trắngbỏ da, đã nấu chín, (sữa, bơ và bột mì), không muối162 kcal / 100 g
- Gà sốt trắngnguyên con, bỏ da, đã nấu chín, bột mì, bơ và sữa, không muối204 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợnquay, có mỡ
- Thịt heovới sốt trắng, với phô mai Parmesan, đút lò kiểu gratin, có muối, kiểu Brazil258 kcal / 100 g
- Phần thăn lưng trên của heoom (với dầu, hành tây và tỏi), không muối273 kcal / 100 g
- Pork meet leg with white sauce with parmesan cheese au gratin242 kcal / 100 g
- Sườn thăn heonướng, nạc194 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lợnnướng, nạc và mỡ, đã lọc210 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn heo sốt trắng
100 g Thăn heo sốt trắng có bao nhiêu calo?
100 g Thăn heo sốt trắng có 199 kcal, gồm 30 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
50 g Thăn heo sốt trắng có bao nhiêu calo?
50 g Thăn heo sốt trắng có 100 kcal, gồm 15 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Thăn heo sốt trắng có bao nhiêu calo?
150 g Thăn heo sốt trắng có 299 kcal, gồm 45 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Thăn heo sốt trắng có bao nhiêu calo?
200 g Thăn heo sốt trắng có 398 kcal, gồm 59 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Thăn heo sốt trắng có bao nhiêu calo?
250 g Thăn heo sốt trắng có 498 kcal, gồm 74 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0760F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ