Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng, với cà rốt, bí ngòi và hành tây, không dầu, có muối
245
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb1,4 g
Chất béo18 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 245 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 1,4 g 0%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất xơ 0,8 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 245 | 19 g | 1,4 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 123 | 9,5 g | 0,7 g | 9 g |
| 150 g | 150 g | 368 | 29 g | 2 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 490 | 38 g | 2,7 g | 36 g |
| 250 g | 250 g | 613 | 48 g | 3,4 g | 45 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò quayđầu lớn, sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, nấu chín, quay355 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, nướng253 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò quaynấu bằng lò vi sóng, nạc và có mỡ, cân cả xương254 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyênsườn 6-12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, quay351 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsống169 kcal / 100 g
- Sườn heoquay, không dầu, có muối393 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng sườnnướng, nạc236 kcal / 100 g
- Thịt sườn nướngcó xương, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống263 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, với bông cải xanh và cà rốt, với dầu, hành tây và tỏi, có muối139 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, nạc, cắt tỉa 0mm, kho240 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò
100 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò có 245 kcal, gồm 19 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò có 123 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 9 g chất béo.
150 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò có 368 kcal, gồm 29 g đạm, 2 g carbohydrate và 27 g chất béo.
200 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
200 g Sườn bò có 490 kcal, gồm 38 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 36 g chất béo.
250 g Sườn bò có bao nhiêu calo?
250 g Sườn bò có 613 kcal, gồm 48 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 45 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0580F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ