Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sữa chua đậu nành tự nhiên Silk
Calo và thông tin dinh dưỡng
silk, plain
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 66 kcal —
- Chất đạm 2,6 g 5%
- Carbohydrate 9,3 g 3%
- Chất béo 1,8 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 5,3 g —
- Natri 13 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 13,2 mg 15%
- Vitamin D 1,3 µg 7%
Khoáng chất
- Canxi 132 mg 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 66 | 2,6 g | 9,3 g | 1,8 g |
| 1 khẩu phần | 227 g | 150 | 6 g | 21 g | 4 g |
| 2 khẩu phần | 454 g | 300 | 12 g | 42 g | 8 g |
| ½ khẩu phần | 113,5 g | 75 | 3 g | 11 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 681 g | 449 | 18 g | 63 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 908 g | 599 | 24 g | 84 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 1,3 g | 4,6 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 99 | 4 g | 14 g | 2,6 g |
| 200 g | 200 g | 132 | 5,3 g | 19 g | 3,5 g |
| 250 g | 250 g | 165 | 6,6 g | 23 g | 4,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa đậu nành nguyên chất SILKsilk, plain41 kcal / 100 g
- Sữa chua đậu nành vị dâu SILKsilk94 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đậu nành vị nguyên bảnnguyên bản, không thêm đường, không tăng cường, lên men, làm lạnh45 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nành nguyên chấttự nhiên, tăng cường canxi, đóng gói sẵn44 kcal / 100 g
- Kem pha cà phê original Silksilk, original100 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế sữa chua từ thực vậtlàm từ đậu nành, không đường44 kcal / 100 g
- Thức uống đậu nànhkhông đường, không tăng cường chất dinh dưỡng, làm lạnh44 kcal / 100 g
- Món tráng miệng đậu nànhtự nhiên, không thêm đường, tăng cường canxi, lên men, làm lạnh42 kcal / 100 g
- Kem pha cà phê vị vani Pháp Silksilk, pháp133 kcal / 100 g
Câu hỏi về sữa chua đậu nành tự nhiên Silk
100 g sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có bao nhiêu calo?
100 g sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có 66 kcal, gồm 2,6 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
1 khẩu phần (227 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (227 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có 150 kcal, gồm 6 g đạm, 21 g carbohydrate và 4 g chất béo.
2 khẩu phần (454 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (454 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có 300 kcal, gồm 12 g đạm, 42 g carbohydrate và 8 g chất béo.
½ khẩu phần (113,5 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (113,5 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có 75 kcal, gồm 3 g đạm, 11 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (681 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (681 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có 449 kcal, gồm 18 g đạm, 63 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (908 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (908 g) sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có 599 kcal, gồm 24 g đạm, 84 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có bao nhiêu calo?
50 g sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có 33 kcal, gồm 1,3 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có bao nhiêu calo?
150 g sữa chua đậu nành tự nhiên Silk có 99 kcal, gồm 4 g đạm, 14 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 175227 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ