Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không lactose, nguyên kem
61
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,2 g
Carb4,8 g
Chất béo3,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 61 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 4,8 g 2%
- Chất béo 3,3 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 61 | 3,2 g | 4,8 g | 3,3 g |
| 50 g | 50 g | 31 | 1,6 g | 2,4 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 92 | 4,7 g | 7,2 g | 4,9 g |
| 200 g | 200 g | 122 | 6,3 g | 9,6 g | 6,5 g |
| 250 g | 250 g | 153 | 7,9 g | 12 g | 8,1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sữa bò
100 g Sữa bò có bao nhiêu calo?
100 g Sữa bò có 61 kcal, gồm 3,2 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
50 g Sữa bò có bao nhiêu calo?
50 g Sữa bò có 31 kcal, gồm 1,6 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Sữa bò có bao nhiêu calo?
150 g Sữa bò có 92 kcal, gồm 4,7 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
200 g Sữa bò có bao nhiêu calo?
200 g Sữa bò có 122 kcal, gồm 6,3 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
250 g Sữa bò có bao nhiêu calo?
250 g Sữa bò có 153 kcal, gồm 7,9 g đạm, 12 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0094N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ